Thông tin chung về du học Trung Quốc
Trung Quốc từ lâu đã được biết đến là một trong những nước có nền văn hoá đồ sộ và lâu đời nhất thế giới. Giờ đây, Trung Quốc lại được nhiều người biết đến như một nền kinh tế và kỹ thuật trên đà phát triển mạnh mẽ và một nền giáo dục và đào tạo chất lượng cao và thực sự thiết thực với tình hình phát triển kinh tế và xã hội của Việt Nam. Do đó, ngày càng nhiều học sinh – sinh viên Việt Nam đến du học tại Trung Quốc. Chương trình học tập của du học sinh - sinh viên tại Trung Quốc nói chung như sau:
Ban đầu học tiếng Trung Quốc để đủ tình độ tiếng (đạt cấp độ 5-6 HSK – theo chuẩn kiểm tra Hán ngữ quốc gia của Trung Quốc), để sau đó có thể theo học Đại học hay sau Đại học tại các trường Đại học, các học viện của Trung Quốc.
Đối với những người đã học tiếng Trung Quốc ở Việt Nam, tối thiều cũng phải học 1 học kỳ để đạt được trình độ trên.
Khi đã đạt cấp độ 5-6 HSK tiếng Trung, cùng với có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hay bằng Đại học của Việt Nam, bạn có thể nộp đơn xin vào học 1 chuyên ngành Đại học hay sau Đại học và sẽ được nhận vào học mà không phải thi đầu vào.
Sinh viên Việt Nam có thể theo học các chuyên ngành là thế mạnh của Trung Quốc như: Văn hóa Đông Phương, nghệ thuật Trung Quốc, Đông y dược, Thương Mại, Công nghệ thông tin, kiến trúc... và cả các chuyên ngành kỹ thuật và công nghệ khác.
CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ SINH HOẠT TẠI TRUNG QUỐC:
Nói chung là thấp so với nhiều nước khác, có vùng rất thấp.Chi phí tại 2 vùng điển hình Nam Ninh và Bắc Kinh như sau:
Tính chung chi phí bao gồm học phi, ăn và ở (tuỳ theo từng trường và từng thành phố)
Tại Nam Ninh và các thành phố thuộc Quảng Tây:
- học tiếng từ : 1.000 – 1.800 USD/năm
- học Đại học: 2.000 – 3.000USD/năm
- học tiếng từ: 1.800 – 4.000USD/năm
- học Đại học: 2.000 – 5.500 USD/năm
CHI PHÍ ĂN Ở:
- Phòng loại 1: Dành cho 02 người; Bao gồm: điện thoại, tivi trong phòng, có điều hoà nhiệt độ; phòng tắm riêng, và tủ lạnh: Giá 8 -10USD/ ngày/ người.
- Phòng loại 2: Dành cho 02 người; bao gồm điện thoại và ti vi riêng trong phòng, phòng tắm chung trên tầng; Giá 3 – 5 USD/ ngày/ người.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐƠN GIẢN:
Các giấy tờ cần thiết:- Học bạ và bằng tốt nghiệp PTTH: dịch công chứng tiếng Trung hoặc tiếng Anh
- Hộ chiếu (còn hạn ít nhất là 06 tháng)
- Giấy khám sức khoẻ (có mẫu tại văn phòng SUNRISE VIETNAM) do các bệnh viện tỉnh hoặc TƯ cấp
- Điền đơn đăng ký nhập học của các trường (có mẫu tại văn phòng SUNRISE VIETNAM)
- Điền đơn xin visa (có mẫu tại văn phòng SUNRISE VIETNAM)
- Ảnh 4 x 6 (cần 08 cái)
Danh sách một số trường Đại học tại Trung Quốc
|
STT
|
Tên
|
Số lượng chuyên ngành
|
Địa điểm
|
||
|
|
|
Cử nhân
|
Thạc sĩ
|
Tiến sĩ
|
|
|
1
|
ĐH Thanh Hoa
|
37
|
120
|
77
|
Bắc Kinh
|
|
2
|
ĐH Ngoại ngữ Bắc Kinh
|
8
|
3
|
|
nt
|
|
3
|
Học viện điện ảnh Bắc Kinh
|
12
|
21
|
|
nt
|
|
4
|
ĐH Bách Khoa Bắc Kinh
|
17
|
18
|
16
|
nt
|
|
5
|
ĐH Y Bắc Kinh
|
11
|
22
|
11
|
nt
|
|
6
|
ĐH Hàng không và thiên văn
|
34
|
48
|
29
|
nt
|
|
7
|
ĐH Khoa học và Kỹ thuật Bắc Kinh
|
23
|
40
|
18
|
nt
|
|
8
|
ĐH Y Bắc Kinh
|
8
|
16
|
13
|
nt
|
|
9
|
ĐH Kinh tế và Kinh doanh
|
23
|
17
|
2
|
nt
|
|
10
|
ĐH Nhân dân Trung Hoa
|
53
|
89
|
51
|
nt
|
|
11
|
Học viện Mĩ thuật TW
|
4
|
2
|
1
|
nt
|
|
12
|
ĐH Phúc Đán
|
53
|
147
|
103
|
nt
|
|
13
|
ĐH Sơn Đông
|
80
|
155
|
74
|
Tế Nam
|
|
14
|
ĐH Vũ Hán
|
74
|
139
|
63
|
Hồ Bắc
|
|
15
|
ĐH Nam Thanh
|
57
|
81
|
46
|
Nam Thanh
|
|
16
|
ĐH Triết Giang
|
80
|
108
|
88
|
Hàng Châu
|
|
17
|
ĐH Khoa học và Kĩ thuật TQ
|
34
|
83
|
60
|
An Huy
|
|
18
|
ĐH Trung Y Cổ truyền Quảng Châu
|
6
|
15
|
9
|
Quảng Châu
|
|
19
|
ĐH Kỹ thuật Nam Trung Hoa
|
37
|
50
|
17
|
Quảng Châu
|
|
20
|
ĐH Quảng Tây
|
33
|
31
|
1
|
Quảng Tây
|
|
21
|
ĐH Y Quảng Tây
|
5
|
21
|
4
|
Quảng Tây
|
Học xong tiếng Trung ở các trường này, bạn có thể theo chuyên ngành đại học và sau đại học tại các trường trên.
|
STT
|
Tên trường
|
Địa điểm
|
|
1
|
Học viện Quản lý Kinh tế Bắc Kinh
|
Bắc Kinh
|
|
2
|
Học viện dân tộc Quảng Tây
|
Quảng Tây
|
|
3
|
Trường Ngôn ngữ Văn hoá Nam Ninh
|
Quảng Tây
|
|
4
|
Cao đẳng Tài chính Quảng Tây
|
Quảng Tây. |
